Thông báo

Collapse
No announcement yet.

Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 2 Lớp Là Gì? Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng

Collapse
X
 
  • Lọc
  • Giờ
  • Show
Clear All
new posts

  • Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 2 Lớp Là Gì? Tiêu Chuẩn Và Ứng Dụng

    Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 Lớp là gì?


    Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp là loại ống nhựa có cấu tạo như 1 lò xo được tráng thêm 2 lớp thành phẳng láng bên trong và bên ngoài ống do đó thoạt nhìn qua khó phát hiện dạng gân xoắn của ống. Là một sản phẩm được sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc, có nhiều ưu điểm thuận lợi về: Độ bền, tuổi thọ, tính kinh tế cao và không bị ăn mòn. Được sử dụng bằng nguyên liệu HDPE mật độ cao, phía trong rộng trơn phẳng ít ma sát, chế độ dòng chảy tốt, giữa vách trong và ngoài có cấu tạo lỗ rỗng đạc biệt do ép đùn nên chịu được ngoại áp và cường độ va đập cao.
    Thông số sản phẩm ống HDPE 2 vách
    • Vật liệu: Ống gân xoắn HDPE 2 lớp được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE.
    • Kích cỡ: Từ Ø160mm đến Ø600mm.
    • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015
    • Màu sắc: 2 lớp (Lớp ngoài màu đen, lớp trong màu xanh dương).
    Đặc tính vượt trội ống HDPE gân xoắn 2 lớp
    • Ống HDPE gân xoắn 2 lớp có nhiều ưu điểm thuận lợi: Bền bỉ, tính kinh tế cao.
    • Bề mặt phía trong trơn ít ma sát, giúp dòng chảy tốt, giữa vách trong và ngoài có cấu tạo lỗ rống do ép đùn nên chịu được ngoại lực và cường độ va đập cao.
    • Độ chống ăn mòn chất tốt, không rỉ sét, phân hủy có tuổi thọ cao trên 5 năm rất phù hợp với môi trường acid, kềm, nước thải, nước hữu cơ (cho nhà máy xử lý rác), nước mặn…. Phù hợp với mọi vùng miền.​
    ống nhựa xoắn hdpe 2 lớp

    Tiêu chuẩn của ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp

    TIÊU CHUẨN HÀN QUỐC KPS M 2009/ KOREA STANDAR KPS M 2009
    Quy cách
    (Dimesion)
    Đường kính
    trong
    Inside diameter
    (mm)
    Đường kính
    ngoài
    Outside diameter
    (mm)
    Bề dày thành
    ống
    Thickness
    (mm)
    Độ cứng vòng
    Outside Compressed
    pressure(kg/Cm
    2)
    200 200 ± 2.0% 236 ± 2.0% 18.0 ± 1.0 7,5
    250 250 ± 2.0% 290 ± 2.0% 20.0 ± 1.0 6,5
    300 300 ± 2% 340 ± 2.0% 20.0 ± 1.3 4,5
    350 350 ± 2.0% 394 ± 2.0% 22.0 ± 1.3 4,5
    400 400 ± 2.0% 450 ± 2.0% 25.0 ± 1.5 3,5
    450 450 ± 2.0% 500 ± 2.0% 25.0 ± 1.5 3,1
    500 500 ± 1.5% 562 ± 1.5% 31.0 ± 2.0 3,0
    600 600 ± 1.5% 664 ± 1.5% 32.0 ± 2.0 2,6
    700 700 ± 1.5% 778 ± 1.5% 39.0 ± 2.5 2,6
    800 800 ± 1.5% 900 ± 1.5% 50.0 ± 2.5 2,6
    900 900 ± 1.0% 1.000 ± 1.0% 50.0 ± 4.0 2,4
    1000 1.000 ± 1.0% 1.120 ± 1.0% 60.0 ±4.5 2,4
    1200 1.200 ± 1.0% 1.340 ± 1.0% 70.0 ± 4.5 2,2
    1500 1.500 ± 1.0% 1.640 ± 1.0% 70.0 ± 4.0 1,4
    1800 1.800 ± 1.0% 1.960 ± 1.0% 80.0 ± 4.0 1,4
    TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 11821 – 2:2017/ TCVN 11821 – 2 :2017 STANDARD
    Quy cách
    (Dimesion)
    Đường kính trong
    Inside diameter
    (mm)
    Đường kính ngoài
    Outside diameter
    (mm)
    Bề dày thành ống
    Thickness
    (mm)
    Độ cứng vòng
    Outside Compressed
    pressure(kg/Cm
    2)
    150 150 ± 2.0% 180 ± 2.0% 15.0 ± 1.0 9,5
    200 200 ± 2.0% 230 ± 2.0% 15.0 ± 1.0 6,5
    250 250 ± 2.0% 282 ± 2.0% 16.0 ± 1.0 4,5
    300 300 ± 2.0% 336 ± 2.0% 18.0 ± 1.3 2,2
    350 350 ± 2.0% 386 ± 2.0% 18.0 ± 1.3 2,2
    400 400 ± 2.0% 444 ± 2.0% 22.0 ± 1.5 2,2
    450 450 ± 2.0% 494 ± 2.0% 22.0 ± 1.5 2,2
    500 500 ± 1.5% 556 ± 1.5% 28.0 ± 2.0 2,2
    600 600 ± 1.5% 660 ± 1.5% 30.0 ± 2.0 1,8
    700 700 ± 1.5% 768 ± 1.5% 34.0 ± 2.5 1,7
    800 800 ± 1.5% 880 ± 1.5% 40.0 ± 2.5 1,5
    900 900 ± 1.0% 988 ± 1.0% 44.0 ± 4.0 1,5
    1000 1.000 ± 1.0% 1.100 ± 1.0% 50.0 ± 4.0 1,4
    1200 1.200 ± 1.0% 1.320 ± 1.0% 60.0 ± 4.0 1,4
    1500 1.500 ± 1.0% 1.620 ± 1.0% 60.0 ± 4.0 0,8
    1800 1.800 ± 1.0% 1.940 ± 1.0% 70.0 ± 4.0 1,2
    2000 2.000 ± 1.0% 2.160 ± 1.0% 80.0 ± 4.0 1,0
    Ghi chú:

    * Chiều dài tiêu chuẩn ống gân xoắn HDPE là 6m, có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng từ 1-10m.

    * Sai số cho phép đối với bề dày không quá ± 8%.

    * Sai số cho phép đưòng kính trong đối với ống 150 – 600: ± 5.1mm, 700 – 2.000: ±6.4mm.
    Lĩnh vực ứng dụng của ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp
    • Hệ thống thoát nước vỉa hè, nước mưa, ống dẫn nước thoát xa lộ, các trục lộ giao thông.
    • Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu đô thị, khu dân cư, bệnh viện.
    • Hệ thống thoát nước thải & thu gom xử lý nước thải của các khu công nghiệp, nhà máy.
    • Hệ thống kênh mương, tưới tiêu công nghiệp và đồng ruộng.
    • Hệ thống thoát nước phục vụ nuôi trồng thuỷ hải sản.
    • Hệ thống cấp và thoát nước sinh hoạt.
    https://nptechnology.net/ong-nhua-ga...e-2-lop-la-gi/
    > Xem thêm

    Ống nhựa gân xoắn thoát nước HDPE

    Ống nhựa phẳng HDPE

    Ống Nhựa phẳng uPVC

    Ống luồn dây điện PVC

    Ống và Phụ kiện PPR

    Ống tưới nông nghiệp

    CÔNG TY CP ĐẦU TƯ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NP TECH

    Địa chỉ: 230 Cộng Hoà, Phường 12, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh.

    Email: nptech@nptechnology.net

    Hotline: (+84) 888 122 166
    web: https://nptechnology.net/
erotik film izle Rus escort gaziantep rus escort
deneme bonusu veren siteler deneme bonusu deneme bonusu veren siteler
bahis siteleri
bahisnow giri? casinoslot sultanbet giri? grandpashabet giri?
hd sex video
Mobilbahis
antalya escort bayan
gaziantep escort
betpas gncel link
gaziantep escort
pinbahis pinbahis dizitune.com
bostanci escort pendik escort
?stanbul Escort
Car Fuck XXX ????? ???????? ?????? ? ???? ????? sexo gay gratis xxxx
betbonusking.com deneme bonusu
deneme bonusu veren siteler
Working...
X